jonny raw

/'dʤɔni'rɔ:/
Học thuật
Thân thiện
jonny raw

A new recruit, a jonny raw, learns to polish his boots.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Người mới vào nghề, người thiếu kinh nghiệm: Chỉ một người mới bắt đầu một công việc hoặc hoạt động nào đó, còn non nớt chưa kỹ năng.
    • Tân binh, lính mới (trong quân sự): Trong ngữ cảnh quân sự, từ này dùng để chỉ một người lính mới nhập ngũ, chưa qua huấn luyện hoặc thiếu kinh nghiệm chiến đấu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Don't listen to him, he's just a jonny raw when it comes to stock trading. (Đừng nghe anh ta, anh ta chỉ một tay khi nói đến giao dịch chứng khoán.)
    • The sergeant was tough on the jonny raws during basic training. (Viên trung sĩ rất khắt khe với những tân binh trong đợt huấn luyện cơ bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "green as a jonny raw": cực kỳ non nớt thiếu kinh nghiệm.
    • He may have a degree, but in this practical field, he's as green as a jonny raw. (Anh ấy có thể bằng cấp, nhưng trong lĩnh vực thực tế này, anh ta còn rất non nớt.)
Biến thể từ gần giống
  • Raw recruit (n): tân binh, người mới tuyển dụng.
    • The company is investing in training for its raw recruits. (Công ty đang đầu đào tạo cho những nhân viên mới tuyển.)
  • Newbie (n, từ lóng): người mới, người mới bắt đầu (thường dùng trong công nghệ hoặc trò chơi trực tuyến).
    • Be patient with him, he's a newbie to the online game. (Hãy kiên nhẫn với anh ấy, anh ta người mới chơi trò chơi trực tuyến.)
Từ đồng nghĩa
  • Novice: người mới học, tân thủ.
  • Rookie: lính mới, tân binh (thường dùng trong thể thao hoặc quân đội).
  • Greenhorn: người mới vào nghề, còn non kinh nghiệm.
Từ trái nghĩa
  • Veteran: người kỳ cựu, người dày dạn kinh nghiệm.
  • Expert: chuyên gia.
  • Old hand: người lão luyện, người nhiều kinh nghiệm.
jonny raw

A new recruit, a jonny raw, learns to polish his boots.

danh từ
  1. người mới vào nghề
  2. (quân sự), (từ lóng) tân binh, lính mới